Nha khoa YenLe Dental - Thương hiệu mới của Nha khoa Hoàn MỹĐã xác thựcĐã xác thực
Banner Nha khoa YenLe Dental - Thương hiệu mới của Nha khoa Hoàn Mỹ
Logo Nha khoa YenLe Dental - Thương hiệu mới của Nha khoa Hoàn Mỹ
Đã xác thực thông tin · cập nhật 24/09/2026

Nha khoa YenLe Dental - Thương hiệu mới của Nha khoa Hoàn Mỹ

Hệ thống 7 cơ sởHà Nội, Hải Dương, Hải PhòngHoạt động từ 2008

Đặt lịch / Nhận tư vấn đến nha khoa

Gọi NhaKhoaHub tư vấn

Giới thiệu

Nha khoa YenLe Dental tiền thân là Nha Khoa Hoàn Mỹ, thành lập năm 2008 tại Hải Phòng, thương hiệu đã có 18 năm hoạt động trong lĩnh vực khám và điều trị Răng - Hàm - Mặt. Từ một cơ sở ban đầu, hệ thống đã phát triển thành 8 phòng khám, phân bố tại các quận trung tâm Hải Phòng, mở rộng thêm tại Hải Dương và Hà Nội. 

Tầm nhìn và sứ mệnh

YenLe Dental định hướng trở thành hệ thống nha khoa quy mô lớn nhất tại Hải Phòng và nằm trong nhóm dẫn đầu khu vực miền Bắc, vận hành theo tiêu chuẩn Hàn Quốc ở các nhóm dịch vụ mũi nhọn: thẩm mỹ răng, cấy ghép Implant và chỉnh nha. Thương hiệu đồng thời đặt mục tiêu ứng dụng công nghệ tiên tiến và từng bước đưa tự động hóa vào quy trình điều trị. 

Về sứ mệnh, YenLe Dental cam kết mang lại kết quả điều trị an toàn, hiệu quả cho khách hàng, tuân thủ nghiêm ngặt các quy chuẩn chuyên môn và không ngừng cập nhật công nghệ mới nhằm tối ưu chi phí điều trị.

Đội ngũ bác sĩ Răng Hàm Mặt

Đội ngũ bác sĩ tại Nha khoa Yến Lê được đào tạo chuyên ngành Răng Hàm Mặt tại các trường như Đại học Y Hà Nội, Đại học Y Thái Bình và Đại học Y Hải Phòng. Một số bác sĩ có thêm quá trình đào tạo và cập nhật chuyên môn ở nước ngoài.

Bác sĩ Lê Yến hiện giữ vai trò Giám đốc hệ thống. Bác sĩ có gần 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Răng Hàm Mặt, tốt nghiệp chuyên khoa Răng Hàm Mặt tại Đại học Y Hải Phòng và Đại học Y Hà Nội. Ngoài ra, bác sĩ từng tham gia các chương trình đào tạo về Implant tại Thụy Sĩ và Hàn Quốc.

Bên cạnh bác sĩ, hệ thống còn có đội ngũ điều dưỡng, lễ tân và nhân viên chăm sóc khách hàng tham gia hỗ trợ trong quá trình tiếp nhận, điều trị và tái khám. Nhờ đó, mang lại sự an tâm và hài lòng cho tất cả các khách hàng khi lựa chọn YenLe Dental.

Công nghệ và trang thiết bị

Nhằm nâng cao chất lượng điều trị, YenLe Dental chú trọng đầu tư hệ thống máy móc, trang thiết bị nha khoa nhập khẩu từ các quốc gia có nền nha khoa phát triển như Mỹ, Ý, Pháp, Nhật Bản và Hàn Quốc. Trong đó, hai thiết bị nổi bật đang được ứng dụng gồm:

  • Máy chụp phim CT Cone Beam 3D: cho hình ảnh chi tiết cấu trúc răng, xương hàm và mô mềm xung quanh, hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán chính xác tình trạng răng miệng và xây dựng phác đồ điều trị phù hợp với từng khách hàng, đặc biệt quan trọng trong các ca cấy ghép Implant và chỉnh nha phức tạp.

  • Máy quét iTero: cho phép mô phỏng trước kết quả chỉnh nha ngay từ giai đoạn tư vấn ban đầu, giúp khách hàng hình dung rõ lộ trình điều trị và kết quả dự kiến trước khi quyết định thực hiện.

Các dịch vụ nổi bật

YenLe Dental triển khai đa dạng nhóm dịch vụ, đáp ứng nhu cầu điều trị từ cơ bản đến chuyên sâu:

  • Răng sứ thẩm mỹ: Bao gồm dán sứ Veneer, dán sứ Zirconia và bọc răng sứ với nhiều dòng vật liệu khác nhau như Lava, HT, Orodent, Biodiamond, Nacera, Ceramill, Venus, Katana, đáp ứng đa dạng nhu cầu và ngân sách của khách hàng.

  • Trồng răng Implant: Triển khai các dòng trụ Implant phổ biến trên thị trường như Straumann, Dentium USA, Tekka, Osstem, Biotem, cùng các phương pháp phục hình toàn hàm All-on-4, All-on-six và giải pháp cầu răng sứ cho các trường hợp mất răng đơn lẻ hoặc nhiều răng.

  • Niềng răng – chỉnh nha: Cung cấp đầy đủ các phương pháp chỉnh nha hiện nay, từ mắc cài kim loại, mắc cài tự buộc, mắc cài sứ, mắc cài sứ tự buộc đến niềng răng trong suốt Invisalign, phù hợp với nhiều độ tuổi và mức độ sai lệch khớp cắn.

  • Nha khoa tổng quát: Gồm tẩy trắng răng, nhổ răng khôn, hàn trám răng, điều trị sâu răng, điều trị nha chu, điều trị cười hở lợi, điều trị tủy, lấy cao răng, điều trị viêm lợi và làm răng giả tháo lắp - đảm bảo khách hàng được chăm sóc răng miệng toàn diện tại một địa chỉ duy nhất.

Không gian thăm khám và trải nghiệm khách hàng

Nha khoa Yến Lê chú trọng thiết kế môi trường điều trị thư thái, mang tới sự thoải mái cho bệnh nhân trong suốt liệu trình:

  • Không gian tươm tất, thoáng đãng: Khu vực sảnh chờ và phòng tiếp đón luôn được giữ gìn vệ sinh sạch sẽ, tạo cảm giác thân thiện ngay từ khi bước vào.

  • Phòng điều trị riêng biệt: Ghế nha khoa được bố trí độc lập, trang bị đầy đủ hệ thống khử trùng bề mặt nhằm đảm bảo tính riêng tư và an toàn y tế.

  • Chăm sóc chu đáo: Đội ngũ trợ lý theo dõi sát sao tiến trình hồi phục sau điều trị, chủ động hướng dẫn vệ sinh răng miệng tại nhà và nhắc lịch tái khám đúng hẹn.

Thành tích và dấu ấn nổi bật

Nhìn lại chặng đường xây dựng thương hiệu, YenLe Dental sở hữu một số cột mốc đáng chú ý sau: 

  • Thành lập năm 2008 với tên gọi ban đầu Nha Khoa Hoàn Mỹ, tính đến nay đã có 18 năm hoạt động liên tục trong lĩnh vực nha khoa.

  • Mở rộng từ một cơ sở khám chữa bệnh ban đầu thành hệ thống 8 phòng khám, phân bố tại Hải Phòng, Hải Dương và Hà Nội.

  • Hoạt động theo giấy phép khám bệnh, chữa bệnh số 000436/HP-GPHĐ do Sở Y tế cấp, đảm bảo tuân thủ đầy đủ quy định pháp luật về hành nghề y tế.

  • Thực hiện chuyển đổi nhận diện thương hiệu từ Nha Khoa Hoàn Mỹ sang YenLe Dental, đánh dấu giai đoạn phát triển mới và mở rộng phạm vi hoạt động ra ngoài địa bàn Hải Phòng.

  • Xây dựng đội ngũ bác sĩ, điều dưỡng được đào tạo chuyên môn bài bản, kết hợp hệ thống trang thiết bị nha khoa nhập khẩu từ nhiều quốc gia có nền y tế phát triển.

Bằng sự kiên định trong định hướng làm nghề nghiêm túc và tinh thần tận tụy đối với khách hàng, Nha khoa YenLe Dental tiếp tục khẳng định vị thế là địa chỉ nha khoa đáng tin cậy. Lấy sự an tâm và sức khỏe lâu dài của khách hàng làm trung tâm, phòng khám nỗ lực mang lại những nụ cười khỏe đẹp bền vững. 

Bảng giá dịch vụ

Bảng giá cập nhật 24/09/2026

Niềng răng

  • Chỉnh nha mắc cài - kim loại thường mức độ 125.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - kim loại thường mức độ 230.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - kim loại thường mức độ 336.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - kim loại thường mức độ 440.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - kim loại thường mức độ 540.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - kim loại thông minh mức độ 130.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - kim loại thông minh mức độ 235.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - kim loại thông minh mức độ 340.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - kim loại thông minh mức độ 445.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - kim loại thông minh mức độ 550.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - sứ thường mức độ 130.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - sứ thường mức độ 236.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - sứ thường mức độ 340.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - sứ thường mức độ 450.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - sứ thường mức độ 550.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - sứ thông minh mức độ 140.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - sứ thông minh mức độ 245.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - sứ thông minh mức độ 350.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - sứ thông minh mức độ 455.000.000 đ
  • Chỉnh nha mắc cài - sứ thông minh mức độ 560.000.000 đ
  • Chỉnh nha khay trong suốt - Invisalign300.000.000 đ/2 hàm
  • Chỉnh nha khay trong suốt - Invisalign250.000.000 đ/2 hàm
  • Chỉnh nha khay trong suốt - Invisalign200.000.000 đ/2 hàm
  • Chỉnh nha khay trong suốt - Invisalign150.000.000 đ/2 hàm
  • Chỉnh nha khay trong suốt - Invisalign110.000.000 đ/2 hàm
  • Máng khay trong Vinci (Độ 1)70.000.000 đ/2 hàm
  • Máng khay trong Vinci (Độ 2)90.000.000 đ/2 hàm
  • Máng khay trong Vinci (Độ 3)110.000.000 đ/2 hàm
  • Gắn dây cung duy tri500.000 đ/1 dây
  • Cắt dây cung200.000 đ/1 lần
  • Thủ thuật kéo răng ngam có gắn Minivit100.000.000 đ/1 răng
  • Thủ thuật keo răng ngầm7.000.000 đ/1 răng
  • Đánh lún răng10.000.000 đ/1 răng
  • Làm hồ sơ chỉnh nha1.000.000 đ/1 hồ sơ
  • Sáp chính nha50.000 đ/1 hộp
  • Minivit2.000.000 đ/1 cái
  • Dựng truc răng15.000.000 đ/1 răng
  • Tháo mắc cài làm chỉnh nha nơi khác1.500.000 đ/2 hàm
  • Dây cung chỉnh nha5.000.000 đ/1 dây
  • Làm Clincheck8.000.000 đ/1 lần
  • Quét máy Itero 5D5.000.000 đ/1 lần

Trồng răng Implant

  • Implant Biotem Hàn Quốc15.000.000 đ/Trọn gói - 1 trụ
  • Implant Osstem Hàn Quốc18.000.000 đ/Trọn gói - 1 trụ
  • Implant Kiossen Mỹ25.000.000 đ/Trọn gói - 1 trụ
  • Implant ETK - Pháp28.000.000 đ/Trọn gói - 1 trụ
  • Implant Straumann Thụy Sỹ35.000.000 đ/Trọn gói - 1 trụ
  • Implant Straumann Thụy Sỹ50.000.000 đ/Trọn gói - 1 trụ
  • Abutment Zirconia3.500.000 đ/1 răng
  • Abutment Biotem7.000.000 đ/1 răng
  • Abutment Osstem8.000.000 đ/1 răng
  • Abutment Hiossen12.000.000 đ/1 răng
  • Abutment ETK15.000.000 đ/1 răng
  • Abutment Strauuman20.000.000 đ/1 răng
  • Răng tital trên Implant3.000.000 đ/1 răng
  • Răng Ddbio tron Implant6.000.000 đ/1 răng
  • Răng Cercon HT trên Implant7.000.000 đ/1 răng
  • Răng HT smile trên Implant9.000.000 đ/1 răng
  • Abutment ETK15.000.000 đ/1 răng
  • All on 4 Osstom120.000.000 đ/Trọn gói - 1 hàm
  • All on 4 try Hiossen Mỹ150.000.000 đ/Trọn gói - 1 hàm
  • All on 4 trụ ETK - Pháp200.000.000 đ/Trọn gói - 1 hàm
  • All on 4 Straumann Thụy Sĩ250.000.000 đ/Trọn gói - 1 hàm
  • All on 6 Dentium/Biotem120.000.000 đ/Trọn gói - 1 hàm
  • All on 6 Osstem180.000.000 đ/Trọn gói - 1 hàm
  • All on 6 trụ Hiossen Mỹ220.000.000 đ/Trọn gói - 1 hàm
  • All on 6 tru ETK - Pháp260.000.000 đ/Trọn gói - 1 hàm
  • All on 6 Stroumann Thụy Sĩ300.000.000 đ/Trọn gói - 1 hàm
  • Phẫu thuật Nâng xoang hà10.000.000 đ/1 răng
  • Phẫu thuật Nâng xoang kín8.000.000 đ/1 răng
  • Ghép xương nhân tạo đã bao gồm màng PRF8.000.000 đ/1 đơn vị
  • Phẫu thuật tháo Implant8.000.000 đ/1 răng

Điều trị tủy

  • ĐIỀU TRỊ TỦY CẤP - RĂNG 6,75.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY CẤP - RĂNG 4,54.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY CẤP - RĂNG 1,2,33.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY VIÊM CUỐNG - RĂNG 6,76.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY VIÊM CUỐNG - RĂNG 4,55.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY VIÊM CUỐNG - RĂNG 1,2,34.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG CHƯA ĐÓNG CUỐNG - RĀNG 6,77.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY RANG CHƯA ĐÓNG CUỐNG - RĂNG 4,56.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG CHƯA ĐÓNG CUỐNG - RĂNG 1,2,35.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY CẤP - RĂNG 6,72.500.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY CẤP - RĂNG 4,52.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY CẤP - RĂNG 1,2,31.500.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY VIÊM CUỐNG - RĂNG 6,73.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY VIÊM CUỐNG - RĂNG 4,52.500.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY VIÊM CUỐNG - RĂNG 1,2,32.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG CHƯA ĐÓNG CUỐNG - RĂNG 6,73.500.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG CHƯA ĐÓNG CUỐNG - RĂNG 4,53.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG CHƯA ĐÓNG CUỐNG - RĂNG 1,2,32.500.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY LẠI - RĂNG 6,78.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY LẠI - RĂNG 4,57.000.000 đ
  • ĐIỀU TRỊ TỦY LẠI - RĂNG 1,2,36.000.000 đ
  • Điều trị bảo tồn tủy bằng biodentine4.000.000 đ/1 răng
  • Điều trị bảo tổn tủy bằng MTA3.000.000 đ/1 răng
  • Che tủy bằng MTA răng trẻ em1.500.000 đ/1 răng
  • Phẫu thuật cắt chóp răng3.000.000 đ/1 răng

Bọc răng sứ

  • Chụp răng Orodent White18.000.000 đ/1 răng
  • Chụp răng Lava12.000.000 đ/1 răng
  • Chụp răng HT Smile9.000.000 đ/1 răng
  • Chụp răng Cercon HT7.000.000 đ/1 răng
  • Chụp răng DDBio6.000.000 đ/1 răng
  • Chụp răng Ceramill5.000.000 đ/1 răng
  • Chụp răng Ziconia4.500.000 đ/1 răng
  • Chụp răng Venus3.500.000 đ/1 răng
  • Inlay/ Onlay Zirconia4.500.000 đ/1 răng
  • Inlay/ Onlay cecron HT7.000.000 đ/1 răng
  • Inlay/ Onlay DDBio6.000.000 đ/1 răng
  • GẮN LẠI RĂNG SỨ400.000 đ/1 răng
  • Chụp/ Veneer răng Segamax12.000.000 đ/1 răng
  • Chụp/ Veneer răng Emax (Emax thế hệ 1)7.000.000 đ/1 răng
  • Chụp/ Venser răng Emax (Emax thế hệ 2)9.000.000 đ/1 răng
  • Chụp/ Venser răng Lisi thế hệ 19.000.000 đ/1 răng
  • Chụp/ Venser rong Lisi Press thế hệ mới nhất15.000.000 đ/1 răng
  • Gắn lại răng Venoer1.000.000 đ/1 răng
  • Chốt thạch anh1.500.000 đ/1 cái
  • Chốt kim loại800.000 đ/1 cái
  • Chụp răng Crom - Cobalt4.000.000 đ/1 răng
  • Chụp răng Titan sứ Đức3.000.000 đ/1 răng
  • Chụp răng titan sứ thường2.000.000 đ/1 răng
  • Chụp răng thép sứ Đức1.500.000 đ/1 răng
  • Chụp răng thép sứ thường1.200.000 đ/1 răng
  • Chụp răng thép cẩn sứ mặt ngoài1.000.000 đ/1 răng
  • Chụp răng vàng18.000.000 đ/1 răng

Nhổ răng khôn

  • Nhổ răng kẹ800.000 đ/1 răng
  • Nhổ chân răng, răng 1 chân800.000 đ/1 răng
  • Nhổ chân răng, răng nhiều chân800.000 đ/1 răng
  • Nhồ răng hàm 4,5,6,71.700.000 đ/1 răng
  • Nhồ răng 8 mức 1 (hàm trên)1.500.000 đ/1 răng
  • Nhổ răng 8 mức 1 (hàm dưới)2.000.000 đ/1 răng
  • Nhổ răng 8 thẳng khó mức 2 (chân khô/ sát xoang) - hàm trên2.000.000 đ/1 răng
  • Nhổ răng 8 thẳng khó mức 2 (chân khó/ sát xoang) - hàm dưới2.500.000 đ/1 răng
  • Nhổ răng 8 lệch khó mức 3 (chân khó) (Hàm trên)2.500.000 đ/1 răng
  • Nhổ răng 8 lệch khó mức 3 (chân khó) (Hàm dưới)4.000.000 đ/1 răng
  • Nhồ răng 8 mức 3 (ngầm) (Hàm trên)4.000.000 đ/1 răng
  • Nhổ răng 8 mức 3 (ngầm) (Hàm duới)5.000.000 đ/1 răng
  • Nhổ răng 8 khó mức 4 (ngầm/chân khó) (Hàm trên)6.000.000 đ/1 răng
  • Nhổ răng 8 khó mức 4 (ngầm/chân khó) (Hàm dưới)7.000.000 đ/1 răng
  • Màng collagen1.000.000 đ/1 màng
  • Màng PRF1.000.000 đ/1 màng

Răng giả tháo lắp

  • Răng sứ900.000 đ/1 răng
  • Răng nhựa nội300.000 đ/1 răng
  • Toàn nền hàm dẻo5.000.000 đ/1 răng
  • 1/2 nền hàm dẻo3.000.000 đ/1 hàm
  • Toàn nền hàm cứng3.000.000 đ/1 hàm
  • 1/2 nền hàm cứng2.000.000 đ/1 hàm
  • Đệm hàm tháo lắp1.000.000 đ/1 hàm
  • Đệm hàm tháo lắp (nhựa Biosof)3.000.000 đ/1 hàm
  • Gần lại hàm tháo lắp800.000 đ/1 lần
  • Keo gắn hàm tháo lắp350.000 đ/1 tuýt
  • Hàm Rhein 838.000.000 – 20.000.000 đ/1 hàm

Khám răng miệng

  • Chụp Cephalo300.000 đ/1 phim
  • Lẩy cao răng độ 1 (thường)100.000 đ/2 hàm
  • Lẩy cao răng độ 2 (thường)150.000 đ/2 hàm
  • Lấy cao răng độ 3 (thường)200.000 đ/2 hàm
  • Lẩy cao răng độ 1 (chống ê buốt)200.000 đ/2 hàm
  • Lấy cao rang độ 2 (chống ê buốt)250.000 đ/2 hàm
  • Lấy cao răng độ 3 (chống ê buốt)400.000 đ/2 hàm
  • Lẩy cao răng độ 1 (phòng VIP - Chống ê buốt)800.000 đ/2 hàm
  • Lấy cao răng độ 2 (phòng VIP - chống ê buốt)1.000.000 đ/2 hàm
  • Lấy cao răng độ 3 (chống ê buốt - phòng VIP)1.500.000 đ/2 hàm
  • Lẩy cao răng bệnh lý1.200.000 đ/2 hàm
  • Thổi cát400.000 đ/2 hàm
  • Gói chăm sóc răng miệng cá nhân (1 năm)5.000.000 đ
  • Gói chăm sóc răng miệng gia đình 2 người (1 năm)8.000.000 đ
  • Gói chăm sóc răng miệng gia đình 3 người (1 năm)10.000.000 đ
  • Gói chăm sóc răng miệng gia đình 4 người (1 năm)12.000.000 đ
  • Gói chăm sóc răng miệng gia đình 5 người (1 năm)15.000.000 đ
  • Điều trị viêm lợi bằng máng1.500.000 đ/2 hàm
  • Điều trị viêm lợi chấm thuốc 1 lần150.000 đ/2 hàm
  • Điều trị viêm lợi chấm thuốc 1 đợt (5 lần)500.000 đ/2 hàm
  • Hàn răng sau bằng Fuji 1200.000 đ/1 răng
  • Hàn răng sâu bằng Fuji 9250.000 đ/1 răng
  • Hàn răng sâu bằng composite Hàn Quốc200.000 đ/1 răng
  • Hàn răng sâu bằng Composite Nhật250.000 đ/1 răng
  • Hàn răng sâu bằng Composite Đức350.000 đ/1 răng
  • Hàn cổ răng bằng Composile Hàn Quốc200.000 đ/1 răng
  • Hàn cổ răng bằng Composite Nhật250.000 đ/1 răng
  • Hàn cổ răng bằng Composito Đức350.000 đ/1 răng
  • Hàn răng sâu bằng Composite Đức350.000 đ/1 răng
  • Chụp phim tại chỗ80.000 đ/1 phim
  • Khám bệnh và kê đơn thuốc150.000 đ
  • Chụp CT - Cone beam500.000 đ/1 phim
  • Chụp Panogama300.000 đ/1 phim

Điều trị nha chu

  • Nạo nha chu toàn hàm (L3)9.000.000 đ/1 hàm
  • Nạo nha chu toàn hàm (L2)7.000.000 đ/1 hàm
  • Nạo nha chu toàn hàm (L1)3.000.000 đ/1 hàm
  • Nạo túi nha chu1.500.000 đ/1 răng
  • Phẫu thuật cắt gai xương ổ răng1.500.000 đ/1 răng
  • Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng10.000.000 đ/1 hàm
  • Phẫu thuật làm dài thân răng lâm sàng (cắt Lazer)1.500.000 đ/1 răng
  • Phẫu thuật làm dài thân răng lâm sàng (cắt thường)1.500.000 đ/1 răng
  • Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng, chữa cười hở lợi 1 răng (cắt Lazer)1.500.000 đ/1 răng
  • Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng, chữa cười hở lợi 1 răng (cắt thường)1.500.000 đ/1 răng
  • Tạo hình thẩm mỹ túi lợi bám thấp 1 răng (lazer)1.500.000 đ/1 răng
  • Tạo hình thẩm mỹ túi lợi bám thấp 1 răng (thường)1.500.000 đ/1 răng
  • Cất tạo hình túi nha chu viêm 1 răng (Lazer)1.500.000 đ/1 răng
  • Cất tạo hình túi nha chu viêm 1 tăng (thường)1.000.000 đ/1 răng
  • Cắt lợi phì đại1.500.000 đ/1 răng
  • Cắt nang nhẩy1.500.000 đ/1 răng

Hệ thống cơ sở

Cơ sở Vĩnh Hưng - Hoàng Mai

Số 78 Vĩnh Hưng, Vĩnh Hưng, Hà Nội

Giờ làm việc: T2 - CN: 8h00 - 20h00

Cơ sở Phố Giẽ - Cẩm Giàng

Phố Ghẽ, Mao Điền, Hải Phòng

Giờ làm việc: T2 - CN: Sáng: Từ 8h00 - 11h30, Chiều: Từ 14h00 - 20h00

Cơ sở Tô Hiệu - Lê Chân

214 Tô Hiệu, Lê Chân, Hải Phòng

Giờ làm việc: T2 - CN: Sáng: 8h00 - 11h30, Chiều: 14h00 - 20h00

Cơ sở Hàng Kênh - Lê Chân

213 Hàng Kênh, Lê Chân, Hải Phòng

Giờ làm việc: T2 - CN: Sáng: Từ 8h00 - 12h00, Chiều: Từ 14h00 - 20h00

Cơ sở Lê Hồng Phong - Ngô Quyền

Số 22 Lê Hồng Phong, Gia Viên, Hải Phòng

Giờ làm việc: T2 - CN: Sáng: Từ 8h00 - 12h00, Chiều: Từ 14h00 - 20h00

Cơ sở Lý Thường Kiệt - Hồng Bàng

120 Lý Thường Kiệt, Hồng Bàng, Hải Phòng

Giờ làm việc: T2 - CN: 8h00 - 20h00

Cơ sở Nguyễn Lương Bằng - Kiến An

Số 70 Nguyễn Lương Bằng, Phù Liễn, Hải Phòng

Giờ làm việc: T2 - CN: Sáng: Từ 8h00 - 11h30, Chiều: Từ 14h00 - 20h00

Đội ngũ bác sĩ

Thế mạnh dịch vụ

Trồng răng ImplantNiềng răng mắc càiNiềng răng trong suốt (Invisalign)Răng sứ thẩm mỹDán sứ Veneer
Ảnh Bác sĩ Lê Thị Yến

Bác sĩ Lê Thị Yến

Kinh nghiệm: Gần 20 năm kinh nghiệm

Giấy phép & thông tin doanh nghiệp

Công ty chủ quảnHộ kinh doanh Phòng khám Nha khoa YenLe Dental · MSDN 031165018985Theo Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
Thời gian hoạt độngTừ năm 2008
Website chính thứchttps://yenledental.com/

Câu hỏi thường gặp

Gọi hotline NhaKhoaHub
Nhận tư vấn
Đặt lịch giữ chỗ